(Theo nghĩa Hàn Quốc) cùng nghĩa với “氓” – dân thường, người dân bình thường như trong câu “dân chúng” (dễ nhớ vì âm “mang” gần giống “mạng” của dân mạng).
〈韩国释义〉同“氓”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【máng】【ㄇㄤˊ】【MANG】
Hình thái radical:
⿰,片,民
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
片
Số nét:
9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép