ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭷌
Bảng phân tích âm vị 𭷌
Zhá
Cửa chắn nước hay cửa cống dùng để đóng mở, giống như 'cái trát' giữ nước không chảy (giúp nhớ vì 'trát' nghe gần giống 'trát' trong tiếng Việt).
同“闸”。《知觉普明国师语録》:冠注曰,闸与~同字彙云牀甲切暂入声闭城门具一曰以版。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép