Bản dịch của từ 𭷍 trong tiếng Việt
𭷍
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ‧ | N/A | N/A | N/A |
𭷍 (Thành ngữ)
【】
01
Theo 'Hoa Nghiêm Diễn Nghĩa Sao Toán Thích': Người thành đạt lớn như chín viên ngọc quý, không thể vội vàng hoàn thành; âm thanh lớn hiếm khi phát ra tiếng, âm thanh lớn như sấm sét.
《华严演义钞纂释》:成大器之人若九~瑚琏不可卒成也大音希声大音犹雷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
