Bản dịch của từ 𭷗 trong tiếng Việt
𭷗
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuàng | ㄓㄨㄤˋ | N/A | N/A | N/A |
𭷗 (Tính từ)
【zhuàng】
01
Giống chữ '壮' (tráng), nghĩa là khỏe mạnh, cường tráng; ví như tuổi trẻ tráng kiện, sức sống dồi dào như ánh sáng ban mai (朝露 – sương mai mong manh, nhắc nhở sự vô thường).
同“壮”。《佛説佛名经》:“夫命无常喩如朝露。出息虽存入息难保。云何以此而不忏悔。且五天使者既来。无常杀鬼卒至。盛年𭷗色无得免者。当尔之时华堂邃宇何关人事。高车大马岂得自随。妻子眷属非复我亲。七珍宝饰乃为他玩。以此而言。世间果报皆如幻化。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
