Bản dịch của từ 𭷗 trong tiếng Việt

𭷗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuàng

ㄓㄨㄤˋN/AN/AN/A

𭷗 (Tính từ)

zhuàng
01

Giống chữ '' (tráng), nghĩa là khỏe mạnh, cường tráng; ví như tuổi trẻ tráng kiện, sức sống dồi dào như ánh sáng ban mai (朝露 – sương mai mong manh, nhắc nhở sự vô thường).

同“壮”。《佛説佛名经》:“夫命无常喩如朝露。出息虽存入息难保。云何以此而不忏悔。且五天使者既来。无常杀鬼卒至。盛年𭷗色无得免者。当尔之时华堂邃宇何关人事。高车大马岂得自随。妻子眷属非复我亲。七珍宝饰乃为他玩。以此而言。世间果报皆如幻化。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭷗
Bính âm:
【zhuàng】【ㄓㄨㄤˋ】【TRÁNG】
Hình thái radical:
⿰,牛,壬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép