Bản dịch của từ 𭷯 trong tiếng Việt
𭷯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | N/A | N/A | N/A |
𭷯 (Danh từ)
【wú】
01
Theo Luật Ma-ha Tăng-kỳ, quy định về việc mang lông cừu trong bát ăn xin và di chuyển giữa các làng, ví như mang đuôi bò (𭷯) bị phạm giới, dễ nhớ như 'vô' là vật cấm mang theo.
《摩诃僧祇律》:“从一家至一家,计满三由延不得复去。若持羊毛著钵囊中,乞食从一聚落至一聚落,亦如是。若持羊毛著囊中经行,亦如是。若持绕塔,亦如是。若未成作物,乃至齐塞针筒毛,亦犯。若已成物,若作毡、若枕、若褥等,不犯。若檐骆驼毛、犎毛,得偷兰遮罪。若担𭷯牛尾,越比尼罪。若施柄,无罪。若担师子毛、猪毛,越比尼心悔。若成器,无罪”。
Ví dụ
02
Trong Thiền tông, ví von việc bám chấp như con bò (𭷯) yêu đuôi mình, nhắc nhở không nên quá bám vào công phu hay kinh điển, giúp nhớ chữ 'vô' như sự buông bỏ chấp niệm.
又《禅宗正脉》:“汝但劳劳执念。谓为功课者。何异𭷯牛爱尾也。师曰。若然者。但得解义。不劳诵经也。祖曰。经有何过。岂障汝念。只为迷悟在人。损益由汝。”
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
