ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭹟
Bảng phân tích âm vị 𭹟
Táo
Cùng nghĩa với chữ '陶' (đào), thường dùng trong văn tự cổ, ví như trong kinh Phật '妙法莲华经玄赞'. (Đào là đất nung, gốm sứ)
同“陶”。见《妙法莲华经玄赞》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép