ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭺁
Bảng phân tích âm vị 𭺁
Hú
〈Giải thích Hàn Quốc〉 Tên gọi địa danh ở Lô Tây huyện, liên quan đến mực và sự bình an (như một dấu ấn an lành).
〈韩国释义〉号芦溪县监卢~号墨斋持平安克。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép