Bản dịch của từ 𭺠 trong tiếng Việt
𭺠
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huàn | ㄏㄨㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
𭺠 (Thành ngữ)
【huàn】
01
Trích từ 'Tống cao tăng truyện': khó xác định, đầu thời Minh không tham gia tuyển chọn, xuất hiện tự do, nổi tiếng hỏi đạo gọi là Lão Tử; gian nan như gió bão tận cùng, có lúc cao có lúc thấp, dựa vào cối giã cũ mà không rõ nghĩa.
《宋高僧传》:~难定明初不预其选出场擅美问道流曰老子;~困其劫尽之风有顶低摧倚其宿舂之杵讵云。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
