Bản dịch của từ 𭺨 trong tiếng Việt
𭺨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zèng | ㄗㄥˋ | N/A | N/A | N/A |
𭺨 (Danh từ)
【zèng】
01
Nghi vấn là chữ sai của “甑” (chõ đồ gạo). Trong kinh điển Phật giáo, mô tả cảnh nấu ăn với các vật dụng như chõ đồ gạo, bát đựng cơm, tạo hình ảnh sinh động về bữa ăn thanh tịnh.
疑为“甑”讹字。《大正新脩大藏经·诸宗部》原文:春风浩荡洗丛林。松蹊香腻糝黄粉。竹坞清臞包玉簪。炊~分珠斋钵满。净瓶汲月夜塘深。归来磨濯光明在。
Ví dụ
