Bản dịch của từ 𭻀 trong tiếng Việt

𭻀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊN/AN/AN/A

𭻀 (Danh từ)

01

Theo 《釋摩訶衍論》, mô tả năm điều kiện ngồi thiền: dùng gỗ thông, đo đạc chuẩn xác, góc vuông bốn thước, hướng về phía đông, dùng đệm vàng đặc biệt (giúp nhớ năm điều kiện ngồi thiền quan trọng).

《釋摩訶衍論》:“一者作物事,用松木故;二者高量事,如自身半不增減故;三者方角事,於一方中各四尺故;四者方向事,唯向東方非餘方故;五者坐上具事,唯用黃陀羅帝及黃坐具故。是名為五。言坐其座中因緣者,謂若為修彼止輪門,當具十事坐其座中。云何為十?一者足等事,兩膝末中,其兩母指互相契當令無差故。二者膝等事,兩膝平攝令無差故。三者腰端事,其腰端直無𭻀𮧋故。四者手累事,兩手相對,右手為下、左手為上,左手為下、右手為上。經一日已,互互易變,”。

Ví dụ
𭻀
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Hình thái radical:
⿰,田,戈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép