Bản dịch của từ 𭻓 trong tiếng Việt

𭻓

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kěn

ㄎㄣˇN/AN/AN/A

𭻓 (Động từ)

kěn
01

〈Hàn Quốc nghĩa〉Cùng nghĩa với “” (khẩn đất, nghĩa là khai hoang, cày cấy). Hình ảnh núi non trùng điệp, rừng cây um tùm, đồng ruộng mờ sương như tranh thủy mặc.

〈韩国释义〉同“垦”。山水则后有釰峰,前有大秀山,群山叠叠,杂木蔚山,田~烟墨崛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭻓
Bính âm:
【kěn】【ㄎㄣˇ】【KHẨN】
Hình thái radical:
⿱,艮,田
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép