ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭻙
Bảng phân tích âm vị 𭻙
Shēng
Cùng nghĩa với “甥”, chỉ con của em gái hoặc em trai (người cháu ruột). Dễ nhớ như câu: 'Thằng cháu là con của em gái.'
同“甥”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép