Bản dịch của từ 𭼥 trong tiếng Việt

𭼥

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cán

ㄘㄢˊN/AN/AN/A

𭼥 (Tính từ)

cán
01

Giống như chữ “” (tàn), nghĩa là còn sót lại, bị hư hại hoặc không trọn vẹn (nhớ câu: “” như “tàn phai” trong tiếng Việt). Ví dụ trong câu: “聋听唖语偻申癃拘癖皆得具足一切人民男女大小覩斯瑞应” thể hiện sự đầy đủ dù có khiếm khuyết.

同“残”。《贤愚经》:聋听唖语偻申癃~拘癖皆得具足一切人民男女大小覩斯瑞应。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭼥
Bính âm:
【cán】【ㄘㄢˊ】【TÀN】
Hình thái radical:
⿸,疒,淺
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép