Bản dịch của từ 𭼥 trong tiếng Việt
𭼥
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cán | ㄘㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
𭼥 (Tính từ)
【cán】
01
Giống như chữ “残” (tàn), nghĩa là còn sót lại, bị hư hại hoặc không trọn vẹn (nhớ câu: “残” như “tàn phai” trong tiếng Việt). Ví dụ trong câu: “聋听唖语偻申癃~拘癖皆得具足一切人民男女大小覩斯瑞应” thể hiện sự đầy đủ dù có khiếm khuyết.
同“残”。《贤愚经》:聋听唖语偻申癃~拘癖皆得具足一切人民男女大小覩斯瑞应。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
