ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭼧
Bảng phân tích âm vị 𭼧
Yóu
Theo kinh Phật, chỉ loại mụn nhọt, u nhú trên da, giống như 'mụn cóc' (dịch sát nghĩa để dễ nhớ: 'mụn dựu' là mụn nhọt gây bệnh).
《佛说观普贤菩萨行法经记》:无疮疣死 疮疮~礼记六头疮则沐楚良反疣结病也释名曰疣。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép