(Thuật ngữ Phật học) Âm thanh của từ dịch từ tiếng Phạn, gọi là 'Nạt Địa Giác' – giống như âm thanh đẹp, uyển chuyển như bước chân đẹp (giúp nhớ dễ hơn).
《翻梵语》:译曰美履腾伽者~那地伽者声。
Ví dụ
Bính âm:
【ㄋㄚˋ ㄉㄧˋ ㄐㄧㄚˋ】【NẠT ĐỊA GIÁC】
Hình thái radical:
⿰,責,皮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
皮
Số nét:
16
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép