Bản dịch của từ 𭽾 trong tiếng Việt

𭽾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méng

ㄇㄥˊN/AN/AN/A

𭽾 (Danh từ)

méng
01

Giống như chữ “” (liên minh, kết nghĩa), dùng trong văn tự Phật giáo để chỉ sự liên kết, đoàn kết (như câu chuyện liên minh trong đời sống).

同“盟”。见《奇特最胜金轮佛顶念诵仪轨法要》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭽾
Bính âm:
【méng】【ㄇㄥˊ】【MÊNH】
Hình thái radical:
⿱,白,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép