Bản dịch của từ 𭾍 trong tiếng Việt

𭾍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yūn

ㄩㄣN/AN/AN/A

𭾍 (Danh từ)

yūn
01

Theo 'Tục Cao Tăng Truyện': thời đó, khí trời như mây mù lan tỏa, đông đảo người đẹp tụ hội, khán giả say mê ngắm nhìn, ai cũng khen ngợi (hình ảnh mây mù bao phủ, đông vui như hội).

《续高僧传》:时锵金候旭百和~氲众妓繁会观者倾城莫不称叹普通六年敕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭾍
Bính âm:
【yūn】【ㄩㄣ】【VÂN】
Hình thái radical:
⿹,氣,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép