Bản dịch của từ 𭾍 trong tiếng Việt
𭾍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yūn | ㄩㄣ | N/A | N/A | N/A |
𭾍 (Danh từ)
【yūn】
01
Theo 'Tục Cao Tăng Truyện': thời đó, khí trời như mây mù lan tỏa, đông đảo người đẹp tụ hội, khán giả say mê ngắm nhìn, ai cũng khen ngợi (hình ảnh mây mù bao phủ, đông vui như hội).
《续高僧传》:时锵金候旭百和~氲众妓繁会观者倾城莫不称叹普通六年敕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
