Bản dịch của từ 𭾹 trong tiếng Việt
𭾹
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máo | ㄇㄠˊ | N/A | N/A | N/A |
𭾹 (Trạng từ)
【máo】
01
Theo 'Hộ Pháp Luận': Tâm trí sáng suốt nhận biết đạo lý, nhưng lại mơ hồ, lơ mơ như người mê muội, chỉ chăm chú vào dục vọng, tạo ra nghiệp ác và thói quen xấu trong chớp mắt.
《护法论》:明德识心见道瞀~然以嗜欲为务成就种种恶业习气于倏尔三。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
