Bản dịch của từ 𭿂 trong tiếng Việt
𭿂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | N/A | N/A | N/A |
𭿂 (Danh từ)
【wú】
01
Trong kinh Đại Bát Nhã, chỉ các màng hay lớp thứ 34, 35, 36 liên quan đến sự sinh trưởng và các xúc giác (giúp nhớ như lớp màng mỏng bao quanh, giống màng tế bào).
《大般若波罗蜜多经般若理趣分述讃》:三十四膜三十五~三十六聍既生长已次起六触次随世学次耽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong sách Nhân Thiên Nhãn Mục, chỉ sự chuyển động của mắt lớn trên mặt đất (như mắt nhìn rộng mở, chuyển động linh hoạt).
《人天眼目》:时一拨动大地眼~。
Ví dụ
03
Theo lời dạy của hòa thượng Hư Đường, chỉ vị trí ngồi của các tăng ni, như chỗ ngồi yên tĩnh, vững chãi (như ngồi trên mặt đất vững chắc).
《虚堂和尚语録》:时消长衲僧家眼~地坐在者里直饶向葭。
Ví dụ
