Bản dịch của từ 𭿏 trong tiếng Việt

𭿏

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊN/AN/AN/A

𭿏 (Động từ)

líng
01

(Chữ cổ của người Tráng) đọc là liễng, nghĩa là cho người khác xem (có ý khoe khoang). Hình dung như khi bạn 'liễng' mắt cho ai đó nhìn để khoe điều gì đó.

〈古壮字〉读音liengq,(给人)看(有炫示之意)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭿏
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LIỄNG】
Hình thái radical:
⿰,目,亮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép