Bản dịch của từ 𭿒 trong tiếng Việt
𭿒
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄘㄧㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
𭿒 (Động từ)
【】
01
(Chữ cổ của người Tráng) nhìn kỹ, xem xét tỉ mỉ như khi ta 'cầm' lấy vật để xem rõ từng chi tiết.
〈古壮字〉读音cim,仔细看。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(Chữ cổ của người Tráng) thân thiết, gần gũi như tình cảm 'cầm' sắt son giữa người thân.
〈古壮字〉读音cim,相亲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
