Bản dịch của từ 𭿙 trong tiếng Việt
𭿙
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | N/A | N/A | N/A |
𭿙 (Tính từ)
【mù】
01
Giống chữ “穆”, thường dùng để chỉ sự trang nghiêm, yên tĩnh như trong câu thơ cổ: “Mục vân xa cửu tầng chi giá tứ lộc ngô” (Mây mục xe chín tầng, xe kỳ lân bốn con).
同“穆”。《广弘明集》:~云车九层芝驾四鹿呉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
