Bản dịch của từ 𭿨 trong tiếng Việt
𭿨
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǎng | ㄨㄤˇ | N/A | N/A | N/A |
𭿨 (Động từ)
【wǎng】
01
Theo 《四部律并论要用抄》 ghi lại: nếu vị Tỳ-kheo dùng ít vật tặng cho người mặc áo trắng, dù có cúng dường đủ bốn việc khắp cõi Diêm-phù-đề, cũng không bằng ngồi yên tĩnh.
《四部律并论要用抄》:若比丘以少物赠~白衣纵使四事供养满阎浮提圣衆不如静坐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
