Bản dịch của từ 𭿯 trong tiếng Việt
𭿯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𭿯 (Danh từ)
【wéi】
01
Theo kinh Kim Quang Minh, chỉ trạng thái cao vượt, là tam muội pháp trượng, nơi mọi công đức tụ hội, như quân đội có người chỉ huy, tượng trưng cho quyền lực và sự dẫn dắt trong tu hành (như người cầm cờ chỉ huy binh lính).
《金光明經文句文句記會本》:“[記]高出眾行者即法幢三昧也萬行功德皆為眷屬莫不歸宗此之三昧故為眾行之望兵望麾者手指曰麾尚書云左仗黃鉞右秉白旄而麾之兵權曰將軍乃秉旄麾眾而誓之又云聞鼓則進聞金乃止隨其指麾五~乃理三德下出三昧體其體若非不縱不橫豈出眾行豈摧五住豈壞天魔無記神通體用如是。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
