Bản dịch của từ 𭿱 trong tiếng Việt

𭿱

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mián

ㄇㄧㄢˊN/AN/AN/A

𭿱 (Tính từ)

mián
01

Thay đổi không ngừng, như cuộc sống luôn biến thiên (nhớ câu 'vạn vật biến hóa như mây bay').

《净土三部经音义集》:变化无常也。《文选~鸟赋》曰万物变化翰云万物变化迁转反覆无。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nói về hạn hán, nóng bức và khô cằn, không có mưa (như cảnh 'hạn hán cháy da cháy thịt').

《孔雀经音义》:又云炎旱又作~旱寒满反不雨也野嚩底。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭿱
Bính âm:
【mián】【ㄇㄧㄢˊ】【MIÊN】
Hình thái radical:
⿰,目,鴖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép