Bản dịch của từ 𭿴 trong tiếng Việt

𭿴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nǎng

ㄋㄤˇN/AN/AN/A

𭿴 (Danh từ)

nǎng
01

Theo chú giải trong 《释摩诃衍论勘注》, chữ này liên quan đến một loại thần chú hoặc câu niệm trong kinh Phật, dùng để làm sạch cây cối (như gỗ tinh khiết), gọi là 'nãng'. (Gợi nhớ: 'nãng' như 'nâng' cây sạch sẽ)

《释摩诃衍论勘注》:~二云云 同轨下云若净木用 呪曰曩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𭿴
Bính âm:
【nǎng】【ㄋㄤˇ】【NÃNG】
Hình thái radical:
⿰,瞐,⿱,村,厶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép