Bản dịch của từ 𮀘 trong tiếng Việt
𮀘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𮀘 (Danh từ)
【wéi】
01
(Theo nghĩa Hàn Quốc) Bia đá ghi chép sự kiện; người truyền tin ban đầu chỉ nói được một phần, người nghe ở giữa hiểu lầm là đã nắm được toàn bộ ý nghĩa (giống như chuyện 'điếc không sợ súng' nghe lời đồn).
〈韩国释义〉碑石而当初传言之人只言得~中间听言之人意或以为得。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
