(theo nghĩa Hàn Quốc) khách vãng lai, gọi nhớ đến như một hình phạt, như việc chặt đứt cây thông xanh trong bóng tối, ngăn chặn sự quấn quýt của rừng rậm và mê cung.
〈韩国释义〉客絶称念之谓罚靑松之暗斫断~萦森罗之丛杜。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wǎng】【ㄨㄤˇ】【VÃNG】
Hình thái radical:
⿱,𣦼,石
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
石
Số nét:
12
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép