Bản dịch của từ 𮀠 trong tiếng Việt
𮀠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bāng | ㄅㄤ | N/A | N/A | N/A |
𮀠 (Danh từ)
【bāng】
01
Chữ dùng trong tên địa danh. Ở phía đông nam thị trấn Thành Quan, huyện Ôn Lĩnh, tỉnh Chiết Giang có địa danh “Điếu ~”, nay đã đổi tên thành “Điếu Bàng”. (Ghi nhớ: 'Bàng' như bờ bãi, vùng đất ven biển)
地名用字。在浙江温岭县城关镇东南,松门半岛东岸有地名“钓~”,现已更名为“钓浜”。来源:《中国古今地理通名汇释》。
Ví dụ
02
〔~~〕Từ tượng thanh mô phỏng âm thanh vang dội, như tiếng đập mạnh hoặc tiếng vang lớn. Ví dụ trong văn học cổ: tiếng vang rền rĩ như sấm sét, làm rung chuyển trời đất.
〔~~〕象声词。《警世通言》第四十卷:“一任他~~磅磅,栗栗烈烈,撼天阙,摇地轴,九天仙子也愁眉。”(608页,人民文学,1956)《三宝太监西洋记》第七回:“洞里穴约有三十六双,那个穴道不听得这九环锡杖~~䃗䃗”(59页)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
