Bản dịch của từ 𮁀 trong tiếng Việt

𮁀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Háo

ㄏㄠˊN/AN/AN/A

𮁀 (Danh từ)

háo
01

Chữ dùng trong tên địa danh, ví dụ như “Thạch 𮁀” ở huyện Kỳ Giang, tỉnh Tứ Xuyên (giúp nhớ chữ này thường xuất hiện trong tên làng xã).

地名用字。四川省綦江县有“石~乡”。来源:@王谢杨《八辅字情调查表》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮁀
Bính âm:
【háo】【ㄏㄠˊ】【HÀO】
Hình thái radical:
⿰,石,毫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép