(Theo nghĩa Hàn Quốc) Từ này liên quan đến việc cầu mong vận chuyển ngũ cốc bằng đường biển được an toàn, xuất phát từ việc hộ tống bảo vệ tàu chở ngũ cốc.
〈韩国释义〉纳糓の海運を祈りし護送~の由來。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【‧】
Hình thái radical:
⿰,石,興
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
石
Số nét:
20
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép