ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮁙
Bảng phân tích âm vị 𮁙
Tān
Giống như chữ “滩” (bãi cát, bãi sông), thường thấy trong thơ ca mô tả cảnh sông nước, giúp nhớ đến hình ảnh bãi cát mát mẻ bên suối.
同“滩”。《松桂大禅师文集》:“暮雨齐沙寒,应识溪翁弄碧~(滩),云影山光互映处,一般仙兴与谁看。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép