Bản dịch của từ 𮁵 trong tiếng Việt
𮁵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
𮁵 (Danh từ)
【jīng】
01
Giống như chữ “旌”, nghĩa là cờ hiệu dùng để chỉ huy hoặc biểu thị danh hiệu (dễ nhớ vì “旌” là cờ, liên tưởng đến cờ tinh hiệu).
同“旌”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Theo giải thích Hàn Quốc, nghi là chữ dùng trong tên người. Ví dụ trong văn bản cổ có ghi: dùng bộ ‘binh’ và ‘điểu’ để tạo chữ, dùng làm tên riêng (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến tên người có chữ này trong họ Hán Việt).
〈韩国释义〉疑为人名用字。《讷隐先生文集》原文:以⿰兵鳥嗣,仲四男。𥙆生貟,⿰兵鳥,𥛚,𥘜。女李鸣吉,李湜,权赟。季四男。禔,禬,⿺鳳牙,~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
