ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮂈
Bảng phân tích âm vị 𮂈
Zǔ
Cùng nghĩa với chữ “祖” (tổ), chỉ tổ tiên, ông bà; ví như trong kinh Phật 《Ngũ Phật Đỉnh Tam Muội Đà La Ni Kinh》.
同“祖”。见《五佛顶三昧陀罗尼经》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép