Bản dịch của từ 𮂌 trong tiếng Việt
𮂌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | N/A | N/A | N/A |
𮂌 (Danh từ)
【wú】
01
Trạng thái tâm linh sâu sắc, như thiền định và giác ngộ trong Phật pháp, gợi nhớ đến hình ảnh sen trắng tinh khiết và giấy làm từ lá sen, tượng trưng cho sự thanh tịnh và tinh thần sáng suốt.
《弘賛法華傳》:“僧送經於寺司空陳容公竇抗。早出中衢。宿知寶所。雖貴極台輔。而凝心妙覺。爰捨淨財。立靜法寺。莊嚴輪奐。將美天宮。其弟璡。行盡色難。志窮惡道。奉爲考安豐公。妣成安公主。敬造法花金剛般若。各一部。乃妙思神𮂌。幽情獨悟。毎菡萏將發。澡雪身衣。自搴池内白蓮花葉。潔淨曝乾。擣以爲紙。於是。嚴飾道場。躬自抄寫。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
