Bản dịch của từ 𮂝 trong tiếng Việt

𮂝

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎn

ㄅㄧㄢˇN/AN/AN/A

𮂝 (Tính từ)

biǎn
01

Giống chữ '' (biện) nghĩa là hẹp, chật chội (như quần áo chật, cảm giác bức bối). Ví dụ: '雨衣服𮂝' chỉ quần áo mưa chật hẹp.

同“褊”。《法苑珠林》:女天不复雨衣服~裢言语侏离饮食蹲踞好山恶都王顺其意有。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮂝
Bính âm:
【biǎn】【ㄅㄧㄢˇ】【BIỆN】
Hình thái radical:
⿰,示,遍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép