Bản dịch của từ 𮂫 trong tiếng Việt

𮂫

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˊN/AN/AN/A

𮂫 (Động từ)

01

Cùng nghĩa với chữ “” (phạt) trong tiếng Hán, nghĩa là tấn công hoặc chặt cây (như trong kinh Phật Mẫu Đại Khổng Tước Minh Vương).

同“伐”。见《佛母大孔雀明王经》。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮂫
Bính âm:
【fá】【ㄈㄚˊ】【PHẠT】
Hình thái radical:
⿰,示,𮆘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép