Giống chữ “稽” (kê), thường dùng trong các văn bản cổ, ví dụ như trong kinh điển Phật giáo, để chỉ âm thanh hoặc ký hiệu liên quan đến núi và con gà (kê).
同“稽”。《大正新脩大藏經 事彙部·外教部·目錄部》原文:“…古今正字從山~聲~音鷄…”。
Ví dụ
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Hình thái radical:
⿰,禾,尤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
禾
Số nét:
9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép