Bản dịch của từ 𮃘 trong tiếng Việt
𮃘
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chā | ㄔㄚ | N/A | N/A | N/A |
𮃘 (Động từ)
【chā】
01
Giống như chữ “chèn”, nghĩa là cắm hoặc đút vào (như cắm cây, chèn vật). Ví dụ: “chèn cây vào đất” rất dễ nhớ vì “sáp” nghe gần giống “chèn”.
同“插”。《大正新脩大藏經 寶積部·涅槃部》原文:“一切諸佛法聲,如須摩提國阿彌陀佛光明,如阿~佛世尊。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
