Bản dịch của từ 𮃘 trong tiếng Việt

𮃘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chā

ㄔㄚN/AN/AN/A

𮃘 (Động từ)

chā
01

Giống như chữ “chèn”, nghĩa là cắm hoặc đút vào (như cắm cây, chèn vật). Ví dụ: “chèn cây vào đất” rất dễ nhớ vì “sáp” nghe gần giống “chèn”.

同“插”。《大正新脩大藏經 寶積部·涅槃部》原文:“一切諸佛法聲,如須摩提國阿彌陀佛光明,如阿~佛世尊。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮃘
Bính âm:
【chā】【ㄔㄚ】【SÁP】
Hình thái radical:
⿰,禾,⿻,[,:,-,1,],千,⿶,凵,⿰,乂,乂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép