Bản dịch của từ 𮃨 trong tiếng Việt

𮃨

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎn

ㄌㄧㄢˇN/AN/AN/A

𮃨 (Động từ)

liǎn
01

Chữ dùng làm tên người ở Hàn Quốc.

〈韩国释义〉人名用字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhặt lượm bông lúa rơi rớt trên đồng (giống như 'liễm' trong 'liễm thu hoạch'), nhớ đến hình ảnh người nông dân cẩn thận thu nhặt từng bông lúa nhỏ.

《续一切经音义》:拾穗也又从禾作~下是汁反考声敛也切韵云取拾也从手给省

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮃨
Bính âm:
【liǎn】【ㄌㄧㄢˇ】【LIỄM】
Hình thái radical:
⿰,禾,鹿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép