Bản dịch của từ 𮃷 trong tiếng Việt

𮃷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊN/AN/AN/A

𮃷 (Danh từ)

01

(Theo nghĩa Hàn Quốc) Chữ viết sai của chữ . Khi gạo nhiều hạt đỏ gọi là . Khi gạo bị tổn thương, vỡ vụn gọi là 𮃷. Lúc mới sinh gọi là 𥠃.

〈韩国释义〉“䊳”的讹字。則米多赤謂之䆁。傷失時則米碎謂之~。初生曰𥠃。

Ví dụ
𮃷
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Hình thái radical:
⿰,禾,靡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép