Bản dịch của từ 𮅁 trong tiếng Việt

𮅁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàng

ㄅㄤˋN/AN/AN/A

𮅁 (Danh từ)

bàng
01

Từ phiên âm tiếng Thái Đài, nghĩa là suối nước trong, thường dùng trong tên địa danh (ví dụ như 'Văn Bàng' ở huyện Trấn Viên, tỉnh Vân Nam).

傣语译音,意为泉水。多用于地名。云南省镇沅县有“文~”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo nghĩa Hàn Quốc, đồng nghĩa với chữ 'bôi' (cái chén). Ví dụ trong văn bản cổ dùng để chỉ vật dụng bằng tre dùng trong nghi lễ bói toán.

〈韩国释义〉同“杯”。《俛宇先生文集》原文:⋯問今若用卜日之儀則~筊用竹似乎無靈當奈何⋯。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮅁
Bính âm:
【bàng】【ㄅㄤˋ】【BÀNG】
Hình thái radical:
⿱,𥫗,不
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép