Bản dịch của từ 𮅇 trong tiếng Việt
𮅇
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | N/A | N/A | N/A |
𮅇 (Tính từ)
【wú】
01
Theo ghi chép trong《宏智禅师广録》: Người tóc bạc trắng như mây, sống ẩn dật trên núi, mở mắt không hay trời đã sáng, ngồi thiền không biết thời gian, tinh thông ứng biến linh hoạt như thần linh.
《宏智禅师广録》:白髮苍颜三~住山开眼不觉晓静坐不知间善应全机用灵明入。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Theo《法苑珠林》: Thần kỳ, cao quý, đạo nghĩa lan truyền như vô hình, nên được nhắc đến hai lần; vì thời gian dài xa xôi, hậu nhân khó đoán nguồn gốc.
《法苑珠林》:神异崇义所流盖~如也故两述之但年歳绵远后人莫测其源故。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
