Bản dịch của từ 𮅦 trong tiếng Việt

𮅦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄛˋN/AN/AN/A

𮅦 (Danh từ)

01

Chữ 𮅦 là chữ viết sai lệch của chữ “”, theo sách 《辯正論》 ghi lại (giúp nhớ chữ này như một biến thể sai của chữ tre đan).

“箉”的讹字,见《辯正論》。

Ví dụ
02

Theo 《湖蚕述》, dùng để chỉ cái rổ tre lớn để đựng tằm; chữ “” chú âm là “đại”, hoặc dùng chữ 𮅦 thay thế (giúp liên tưởng đến cái rổ tre lớn đựng tằm, dễ nhớ qua hình ảnh vật dụng quen thuộc).

《湖蚕述》:“以竹筛大蚕贮以䈆。”“䈆”字后小字注:“音大。或用~字。”

Ví dụ
𮅦
Bính âm:
【wò】【ㄨㄛˋ】【OẠT】
Hình thái radical:
⿱,𥫗,柺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép