Bản dịch của từ 𮆆 trong tiếng Việt

𮆆

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǎn

ㄎㄢˇN/AN/AN/A

𮆆 (Tính từ)

kǎn
01

Cùng nghĩa với chữ “” (một loại cây hoặc từ cổ).

同“蔳”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ viết sai của “” (mỏng, mảnh). Ví dụ trong văn cảnh cổ: “不修” nghĩa là rèm mỏng không được sửa chữa.

“薄”的讹字。《清车王府藏戏曲全编·隋唐戏·浣花溪总讲》:“以致崔宁簠簋不洁、帷~不修。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮆆
Bính âm:
【kǎn】【ㄎㄢˇ】【KHẢN】
Hình thái radical:
⿱,𥫗,清
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép