Bản dịch của từ 𮆍 trong tiếng Việt

𮆍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊN/AN/AN/A

𮆍 (Danh từ)

quán
01

Theo 'Dịch Danh Nghĩa Tập': Cái nắp thức ăn là cái bẫy gài để làm phiền người khác, như con đường tắt dẫn đến thành công nhưng lại làm người ta lạc lối, không ăn nắp đó là không bị lừa dối.

《翻译名义集》:食盖是遣累之筌~适道之捷径而惑者谓止于不食此乃迷于向。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮆍
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【QUYỂN】
Hình thái radical:
⿳,𥫗,囚,弟
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép