Bản dịch của từ 𮆎 trong tiếng Việt
𮆎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𮆎 (Danh từ)
【wéi】
01
Chữ dùng để phiên âm kinh Phật, ví như bốn tên gọi của dòng sông lớn trong kinh: “Tín độ đại hà, có bốn thuộc hạ, tên thứ nhất là Tỳ Duệ Xá, thứ hai là Ẩm La Phát Để, thứ ba là Thiết Đạt Đồ Lỗ, thứ tư là Tỳ Đạt Bà Đa.” (Gợi nhớ dòng sông lớn với bốn nhánh phụ như bốn người bạn thân thiết trong kinh Phật)
佛经音译用字。原文:“信度大河。有四眷属。一名毘~奢。二名蔼罗筏底。三名设呾荼卢。四名毘呾婆多。”
Ví dụ
