Bản dịch của từ 𮆣 trong tiếng Việt
𮆣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
𮆣 (Danh từ)
【wén】
01
Theo sách Pháp Hoa khai thị chép: núi Bảo Thập (mười báu) gọi là núi Vân, dẫn theo Kinh Hoa Nghiêm có mười vua núi, gọi là Vua Núi Tuyết, Vua Núi Cao, Bì Đà (tên riêng). (Nhớ như mây (vân) phủ núi báu)
《法华开示抄》:水抄云十宝山者~云引华严经有十山王谓雪山王高山王鞞陀。
Ví dụ
