Bản dịch của từ 𮆣 trong tiếng Việt

𮆣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊN/AN/AN/A

𮆣 (Danh từ)

wén
01

Theo sách Pháp Hoa khai thị chép: núi Bảo Thập (mười báu) gọi là núi Vân, dẫn theo Kinh Hoa Nghiêm có mười vua núi, gọi là Vua Núi Tuyết, Vua Núi Cao, Bì Đà (tên riêng). (Nhớ như mây (vân) phủ núi báu)

《法华开示抄》:水抄云十宝山者~云引华严经有十山王谓雪山王高山王鞞陀。

Ví dụ
𮆣
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VÂN】
Hình thái radical:
⿱,𮅕,言
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép