Bản dịch của từ 𮆥 trong tiếng Việt
𮆥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎo | ㄍㄠˇ | N/A | N/A | N/A |
𮆥 (Danh từ)
【gǎo】
01
Giống như chữ '藁', chỉ người hầu trẻ chưa đội mũ, thường gọi là 'cảo' (như người hầu nhỏ tuổi chưa trưởng thành). Trong văn hóa cổ, '奴' chỉ nô lệ, người hầu, nam nữ có phân biệt trong các công việc như giã gạo (女子入于舂~). '劬' chỉ sự mệt mỏi, vất vả, như trong thơ '劬劳' nghĩa là lao động cực nhọc.
同“藁”。《成唯识论述记集成编》:“童仆之未冠者之称。俗为竖字。正为竖也。奴者奴婢古罪人。周礼其奴男子入于辠隶。女子入于舂~。今仆隶通谓之奴。非制也。 劬劳者。诗小雅。之子千征劬劳于野。劬者疲劳也。小补韵会。韩诗数也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
