Bản dịch của từ 𮆹 trong tiếng Việt

𮆹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěn

ㄓㄣˇN/AN/AN/A

𮆹 (Danh từ)

zhěn
01

Theo kinh Pháp Hoa: lửa gọi là thiên hỏa, lửa cũng gọi là tai họa; chữ này xưa viết là (tai), nay đọc là trẩn, cũng viết là (phát ban), có khi viết là (chặt), không phải là mụn nhọt; chữ này liên quan đến các loại hạt như đậu, quả cau, tâm quế, hoa mộc lan cùng vàng bạc và lưu ly (pha lê).

《妙法莲华经释文》:火曰火天火曰灾~文作灾;今从初矣亦作胗~文作疹皆同也有作紧一缦非疮胗矣也呙口;破一应从支若依~文一坏同也 荳~ 檳榔子 肉桂心 木蘭各兩金銀 瑠璃。

Ví dụ
02

Theo sách Tứ Quyển: năm loại thuốc gồm đậu, quế tâm, viễn chí, bạch truật, cam thảo.

《四卷》:五藥 荳~桂心遠志白朮甘草。

Ví dụ
𮆹
Bính âm:
【zhěn】【ㄓㄣˇ】【TRẨN】
Hình thái radical:
⿱,𥫗,⿰,禾,㽞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép